Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social awareness

B2 IELTS

Nghĩa

sự hiểu biết về các vấn đề và bất bình đẳng xã hội phr.

Định nghĩa · understanding of social issues and inequalities

“Social awareness is increasing among the youth.”Sự nhận thức xã hội đang tăng lên trong giới trẻ.

“Programs aim to raise social awareness about inequality.”Các chương trình nhằm nâng cao nhận thức xã hội về bất bình đẳng.

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ cụ thể để minh họa.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các cuộc thảo luận về xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...