Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

analyze principles

/ˈæn.ə.laɪz ˈprɪn.sə.pəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích và tách rời các chân lý cơ bản phr.

Định nghĩa · to examine and break down fundamental truths

“Philosophers often analyze principles of ethics and morality.”Các nhà triết học thường phân tích các nguyên tắc về đạo đức và luân lý.

“She chose to analyze principles of justice in her essay.”Cô ấy đã chọn phân tích các nguyên tắc về công lý trong bài tiểu luận của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Phân tích nguyên tắc giúp hiểu rõ hơn về triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...