Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assert principles

/əˈsɜːrt ˈprɪn.sə.pəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khẳng định các chân lý cơ bản một cách tự tin phr.

Định nghĩa · to state fundamental truths confidently

“Philosophers often assert principles of justice and fairness.”Các nhà triết học thường khẳng định các nguyên tắc về công lý và công bằng.

“He chose to assert principles of equality in his speech.”Anh ấy đã chọn khẳng định các nguyên tắc về bình đẳng trong bài phát biểu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong bài viết.

Ghi chú · Khẳng định nguyên tắc giúp củng cố quan điểm của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...