Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fight injustice

/faɪt ɪnˈdʒʌstɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

đấu tranh chống lại bất công phr.

Định nghĩa · to oppose unfair treatment or discrimination

“Many activists fight injustice in their communities.”Nhiều nhà hoạt động đấu tranh chống lại bất công trong cộng đồng của họ.

“She dedicated her life to fighting injustice.”Cô ấy đã dành cả đời mình để đấu tranh chống lại bất công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...