highlight disparities
Nghĩa
Định nghĩa · to make differences clear and noticeable
“The report aims to highlight disparities in education.”Báo cáo nhằm nêu bật sự chênh lệch trong giáo dục.
“We need to highlight disparities in healthcare access.”Chúng ta cần nêu bật sự chênh lệch trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phân tích sâu sắc.
Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng xã hội.