Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight disparities

/ˈhaɪˌlaɪt dɪˈspærɪtiz/ B2 IELTS

Nghĩa

nêu bật sự chênh lệch phr.

Định nghĩa · to make differences clear and noticeable

“The report aims to highlight disparities in education.”Báo cáo nhằm nêu bật sự chênh lệch trong giáo dục.

“We need to highlight disparities in healthcare access.”Chúng ta cần nêu bật sự chênh lệch trong việc tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phân tích sâu sắc.

Ghi chú · Sử dụng trong các cuộc thảo luận về bình đẳng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...