Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen rights

/ˈstrɛŋθən raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố quyền lợi phr.

Định nghĩa · to make rights stronger and more secure

“We must strengthen rights for all citizens.”Chúng ta phải củng cố quyền lợi cho tất cả công dân.

“Organizations work to strengthen rights in the community.”Các tổ chức làm việc để củng cố quyền lợi trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến quyền con người.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bối cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...