Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support sustainable brands

/səˈpɔrt ˈsʌsteɪnəbl brændz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các doanh nghiệp thân thiện với môi trường phr.

Định nghĩa · to back businesses that are environmentally friendly

“Consumers should support sustainable brands to protect the planet.”Người tiêu dùng nên hỗ trợ các thương hiệu bền vững để bảo vệ hành tinh.

“Many shoppers are eager to support sustainable brands.”Nhiều người mua sắm háo hức hỗ trợ các thương hiệu bền vững.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện sự ủng hộ cho thương hiệu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự ủng hộ cho các thương hiệu có trách nhiệm với môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...