Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create consumer awareness

/kriˈeɪt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho mọi người hiểu biết hơn về sản phẩm và quyền lợi phr.

Định nghĩa · to make people more informed about products and rights

“Campaigns aim to create consumer awareness about ethical products.”Các chiến dịch nhằm tạo ra sự nhận thức của người tiêu dùng về các sản phẩm đạo đức.

“Creating consumer awareness is crucial for sustainable practices.”Tạo ra sự nhận thức của người tiêu dùng là rất quan trọng cho các thực hành bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện tầm quan trọng của sự hiểu biết trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch giáo dục về tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...