Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chronic disease

B2 IELTS

Nghĩa

bệnh mãn tính phr.

Định nghĩa · long-lasting health conditions

“Diabetes is a common chronic disease.”Tiểu đường là một bệnh mãn tính phổ biến.

Đồng nghĩa long-term illness

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của bệnh mãn tính.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...