Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medical research

B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu y tế phr.

Định nghĩa · scientific studies related to health

“Medical research is vital for developing new treatments.”Nghiên cứu y tế là rất cần thiết để phát triển các phương pháp điều trị mới.

Đồng nghĩa health research

Mẹo IELTS · Đề cập đến tiến bộ trong nghiên cứu y tế.

Ghi chú · Thường thấy trong các bài viết về y học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...