Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

health risk

B2 IELTS

Nghĩa

rủi ro sức khỏe phr.

Định nghĩa · the chance of developing a health problem

“Smoking increases the health risk of lung cancer.”Hút thuốc làm tăng rủi ro sức khỏe về ung thư phổi.

Đồng nghĩa health hazard

Mẹo IELTS · Liên kết rủi ro sức khỏe với thói quen sống.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các nghiên cứu sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...