Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preventative measures

B2 IELTS

Nghĩa

biện pháp phòng ngừa phr.

Định nghĩa · actions taken to prevent health issues

“Implementing preventative measures can reduce disease spread.”Thực hiện các biện pháp phòng ngừa có thể giảm sự lây lan của bệnh tật.

Đồng nghĩa preventive actions

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về biện pháp phòng ngừa.

Ghi chú · Thường thấy trong các báo cáo sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...