Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

realize

/ˈrɪəlaɪz/ A2 phổ biến #420

Nghĩa

Nhận ra v.

Định nghĩa · To become aware of something or understand it.

“I realize my mistake.”Tôi nhận ra sai lầm.

“She realized her dream.”Cô ấy thực hiện ước mơ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự nhận thức trong IELTS.

Ghi chú · Realize có hai nghĩa: nhận ra và thực hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...