Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote consumer awareness

/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường hiểu biết về quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng phr.

Định nghĩa · to increase knowledge about consumer rights and responsibilities

“Organizations work to promote consumer awareness of fair trade.”Các tổ chức làm việc để nâng cao nhận thức của người tiêu dùng về thương mại công bằng.

“Education programs aim to promote consumer awareness.”Các chương trình giáo dục nhằm nâng cao nhận thức của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi bàn về quyền lợi của người tiêu dùng.

Ghi chú · Thường dùng trong các chương trình giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...