Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · consumerism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support consumer rights

/səˈpɔːrt kənˈsjuːmər raɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các luật và chính sách bảo vệ người tiêu dùng phr.

Định nghĩa · to back laws and policies protecting consumers

“Many organizations work to support consumer rights.”Nhiều tổ chức làm việc để hỗ trợ quyền lợi của người tiêu dùng.

“It is important to support consumer rights in every market.”Điều quan trọng là phải ủng hộ quyền lợi của người tiêu dùng trên mọi thị trường.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về quyền lợi của người tiêu dùng.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...