EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · nutrition & diet › follow a nutrition plan
follow a nutrition plan
B2
phr.
📁 Collocations · nutrition & diet
IELTS
theo dõi kế hoạch dinh dưỡng
UK /ˈfɑloʊ ə nuˈtrɪʃən plæn/
·
US /ˈfɑloʊ ə nuˈtrɪʃən plæn/
To follow a specific diet for health or fitness.
It's important to follow a nutrition plan for weight loss.
→ Điều quan trọng là theo dõi kế hoạch dinh dưỡng để giảm cân.
I need to follow a nutrition plan to stay healthy.
→ Tôi cần theo dõi kế hoạch dinh dưỡng để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩa
adhere to a diet
stick to a nutrition plan
Collocations
follow a balanced diet
follow dietary guidelines
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nói về chế độ ăn uống trong bài nói.
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
increase dietary fiber
/ɪnˈkriːs ˈdaɪətɛri ˈfaɪbər/
tăng cường chất xơ trong chế độ ăn
provide essential nutrients
cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu
improve overall health
/ɪmˈpruːv ˈoʊ.vər.ɔːl hɛlθ/
cải thiện sức khỏe tổng thể
enhance metabolic rate
/ɪnˈhæns mɛtəˈbɑtɪk reɪt/
tăng cường tỷ lệ trao đổi chất
promote gut health
thúc đẩy sức khỏe đường ruột
encourage hydration
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ haɪˈdreɪ.ʃən/
khuyến khích uống nước
limit saturated fats
/ˈlɪmɪt ˈsætʃəreɪtɪd fæts/
hạn chế chất béo bão hòa
provide dietary guidelines
/prəˈvaɪd ˈdaɪəˌtɛri ˈɡaɪdlaɪnz/
cung cấp hướng dẫn dinh dưỡng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · nutrition & diet
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...