EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · nutrition & diet › improve overall health
improve overall health
B2
phr.
📁 Collocations · nutrition & diet
IELTS
cải thiện sức khỏe tổng thể
UK /ɪmˈpruːv ˈoʊ.vər.ɔːl hɛlθ/
·
US /ɪmˈpruːv ˈoʊ.vər.ɔːl hɛlθ/
To make general health better.
Regular exercise can improve overall health significantly.
→ Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tổng thể một cách đáng kể.
Eating well helps to improve overall health.
→ Ăn uống hợp lý giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩa
enhance overall health
boost general health
Collocations
improve physical health
improve mental health
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi thảo luận về sức khỏe.
Liên quan đến sức khỏe và lối sống.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
increase dietary fiber
/ɪnˈkriːs ˈdaɪətɛri ˈfaɪbər/
tăng cường chất xơ trong chế độ ăn
follow a nutrition plan
/ˈfɑloʊ ə nuˈtrɪʃən plæn/
theo dõi kế hoạch dinh dưỡng
provide essential nutrients
cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếu
enhance metabolic rate
/ɪnˈhæns mɛtəˈbɑtɪk reɪt/
tăng cường tỷ lệ trao đổi chất
promote gut health
thúc đẩy sức khỏe đường ruột
encourage hydration
/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ haɪˈdreɪ.ʃən/
khuyến khích uống nước
limit saturated fats
/ˈlɪmɪt ˈsætʃəreɪtɪd fæts/
hạn chế chất béo bão hòa
provide dietary guidelines
/prəˈvaɪd ˈdaɪəˌtɛri ˈɡaɪdlaɪnz/
cung cấp hướng dẫn dinh dưỡng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · nutrition & diet
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...