Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster healthy relationships with food

/ˈfɔstər ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps wɪð fud/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy mối quan hệ lành mạnh với thực phẩm phr.

Định nghĩa · to encourage a positive attitude towards food.

“It's important to foster healthy relationships with food.”Điều quan trọng là thúc đẩy mối quan hệ lành mạnh với thực phẩm.

“Parents should foster healthy relationships with food in their children.”Cha mẹ nên thúc đẩy mối quan hệ lành mạnh với thực phẩm cho trẻ em.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để thể hiện quan điểm tích cực về dinh dưỡng.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các chương trình giáo dục dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...