Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satisfy nutritional needs

B2 IELTS

Nghĩa

đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to meet the dietary needs of a person

“A healthy diet should satisfy nutritional needs.”Một chế độ ăn uống lành mạnh nên đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng.

“Sufficient protein is necessary to satisfy nutritional needs.”Protein đủ lượng là cần thiết để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự hiểu biết về dinh dưỡng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...