Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avoid fad diets

/əˈvɔɪd fæd daɪ.əts/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh các chế độ ăn kiêng không bền vững phr.

Định nghĩa · To stay away from trendy but unhealthy diets.

“It's wise to avoid fad diets that promise quick results.”Thật khôn ngoan khi tránh các chế độ ăn kiêng không bền vững hứa hẹn kết quả nhanh chóng.

“Health experts advise people to avoid fad diets.”Các chuyên gia sức khỏe khuyên mọi người nên tránh các chế độ ăn kiêng không bền vững.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của chế độ ăn uống bền vững.

Ghi chú · Liên quan đến dinh dưỡng và sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...