Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge inequality

B2 IELTS

Nghĩa

thách thức và phản đối bất bình đẳng xã hội phr.

Định nghĩa · to confront and oppose social inequality

“Activists work to challenge inequality in all forms.”Các nhà hoạt động làm việc để thách thức bất bình đẳng dưới mọi hình thức.

“We must challenge inequality in our society.”Chúng ta phải thách thức bất bình đẳng trong xã hội của mình.

Mẹo IELTS · Thích hợp cho các bài luận về chính sách.

Ghi chú · Thường sử dụng trong các cuộc thảo luận về công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...