Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support vulnerable populations

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ những người dễ bị tổn thương phr.

Định nghĩa · to provide help to those at risk

“Programs are in place to support vulnerable populations.”Các chương trình đã được thiết lập để hỗ trợ những người dễ bị tổn thương.

“We must support vulnerable populations during crises.”Chúng ta phải hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các cuộc khủng hoảng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về chính sách xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh từ thiện và cứu trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...