support vulnerable populations
Nghĩa
Định nghĩa · to provide help to those at risk
“Programs are in place to support vulnerable populations.”Các chương trình đã được thiết lập để hỗ trợ những người dễ bị tổn thương.
“We must support vulnerable populations during crises.”Chúng ta phải hỗ trợ những người dễ bị tổn thương trong các cuộc khủng hoảng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về chính sách xã hội.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh từ thiện và cứu trợ.