Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance social mobility

B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện khả năng di chuyển giữa các tầng lớp xã hội phr.

Định nghĩa · to improve the ability to move between social classes

“Policies should enhance social mobility for all citizens.”Các chính sách nên cải thiện khả năng di chuyển xã hội cho tất cả công dân.

“Education plays a key role in enhancing social mobility.”Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện khả năng di chuyển xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bàn về cơ hội cho các nhóm xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết về kinh tế và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...