Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wet

/wɛt/ A2

Nghĩa

ướt tính từ

Định nghĩa · having moisture or liquid on the surface.

“My clothes are wet from the rain.”Quần áo của tôi ướt vì mưa.

“The ground is wet after rain.”Mặt đất ướt sau mưa.

Đồng nghĩa dampmoist
Trái nghĩa dry

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc trong thời tiết ướt.

Ghi chú · Ướt: thường dùng cho mưa hoặc ẩm ướt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...