moist
/mɔist/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6541
Nghĩa thường dùng
có hơi nước, ẩm ướt nhẹ
tính từ
“The soil was moist after the rain.”Đất ẩm ướt sau cơn mưa.
Biến thể từ
moister so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moist
/mɔist/
tính từ
- ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp
- moist season: mùa ẩm
- (y học) chẩy m
Định nghĩa tiếng Anh
s slightly wet