Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moist

/mɔist/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6541

Nghĩa thường dùng

có hơi nước, ẩm ướt nhẹ tính từ

“The soil was moist after the rain.”Đất ẩm ướt sau cơn mưa.

Biến thể từ moister so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moist

/mɔist/

tính từ

  • ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp
    • moist season: mùa ẩm
  • (y học) chẩy m
Định nghĩa tiếng Anh

s slightly wet

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...