Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

damp

/'dæmp/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5562

Nghĩa thường dùng

ẩm, ẩm ướt tính từ

“After days of rain, the walls of the old house felt damp.”Sau nhiều ngày mưa, tường ngôi nhà cũ có cảm giác ẩm ướt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

damp

/'dæmp/

danh từ

  • sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp
  • khi mỏ
  • (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản
    • to cast a damp over somebody: làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
    • to strike a damp into a gathering: làm cho buổi họp mặt mất vui
  • (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu

tính từ

  • ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt

ngoại động từ

  • làm ẩm, thấm ướt
  • rấm (lửa)
    • to damp down a fire: rấm lửa
  • làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)
  • làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng
    • to damp someone's ardour: làm giảm nhuệ khí của ai
    • to damp someone's hopes: làm cụt hy vọng của ai
  • (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung

nội động từ

  • to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)
  • tắt đèn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slight wetness v. restrain or discourage s. slightly wet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...