Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5562

damp

/'dæmp/

danh từ

  • sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp
  • khi mỏ
  • (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản
    • to cast a damp over somebody: làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
    • to strike a damp into a gathering: làm cho buổi họp mặt mất vui
  • (từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu

tính từ

  • ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt

ngoại động từ

  • làm ẩm, thấm ướt
  • rấm (lửa)
    • to damp down a fire: rấm lửa
  • làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)
  • làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng
    • to damp someone's ardour: làm giảm nhuệ khí của ai
    • to damp someone's hopes: làm cụt hy vọng của ai
  • (kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung

nội động từ

  • to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)
  • tắt đèn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slight wetness\nv. restrain or discourage\ns. slightly wet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...