Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consume balanced meals

/kənˈsuːm ˈbælənst miːlz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiêu thụ bữa ăn cân bằng phr.

Định nghĩa · to eat meals that include various food groups

“Try to consume balanced meals for better health.”Cố gắng tiêu thụ bữa ăn cân bằng để có sức khỏe tốt hơn.

“It's essential to consume balanced meals every day.”Việc tiêu thụ bữa ăn cân bằng mỗi ngày là rất cần thiết.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh vào bữa ăn cân bằng trong phần Speaking.

Ghi chú · Bữa ăn cân bằng cung cấp đủ dinh dưỡng cho cơ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...