Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote access

/prəˈmoʊt ˈæksɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy việc tiếp cận phr.

Định nghĩa · to support the ability to reach or use something

“Programs aim to promote access to education for all.”Các chương trình nhằm thúc đẩy việc tiếp cận giáo dục cho tất cả mọi người.

“We must promote access to healthcare services.”Chúng ta phải thúc đẩy việc tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan trọng của tiếp cận.

Ghi chú · Thường sử dụng trong bối cảnh dịch vụ công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...