Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote accountability

/prəˈmoʊt əˈkaʊntəˈbɪlɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy tính trách nhiệm phr.

Định nghĩa · to encourage responsibility for actions

“We must promote accountability in public services.”Chúng ta phải thúc đẩy tính trách nhiệm trong dịch vụ công.

“Promoting accountability can reduce corruption.”Thúc đẩy tính trách nhiệm có thể giảm tham nhũng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện tính minh bạch.

Ghi chú · Thường sử dụng trong ngữ cảnh chính phủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...