Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge philosophy

/ˈʧælɪndʒ fəˈlɑsəfi/ B2 IELTS

Nghĩa

thách thức và kiểm tra các ý tưởng triết học phr.

Định nghĩa · to question and test philosophical ideas

“It's essential to challenge philosophy for growth.”Thật cần thiết để thách thức triết học nhằm phát triển.

“Many thinkers challenge philosophy to inspire new ideas.”Nhiều nhà tư tưởng thách thức triết học để truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh sự cần thiết của việc thách thức.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự phản biện trong triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...