Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expect

/ɪkˈspekt/ A2 phổ biến #265

Nghĩa

Mong đợi v.

Định nghĩa · To look forward to something happening.

“We expect rain.”Chúng tôi dự đoán mưa.

“We expect rain tomorrow.”Chúng tôi dự đoán trời mưa vào ngày mai.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'expect' để thể hiện mong đợi trong câu.

Ghi chú · Không dùng 'expect for'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...