Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ensure equality

/ɪnˈʃʊr ɪˈkwɑːləti/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo mọi người được đối xử như nhau phr.

Định nghĩa · to make sure everyone is treated the same

“Laws should ensure equality for all citizens.”Các luật nên đảm bảo sự bình đẳng cho tất cả công dân.

“Efforts are needed to ensure equality in education.”Cần có nỗ lực để đảm bảo sự bình đẳng trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cam kết trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...