costa
/ˈkoʊstə/ A2
Nghĩa
bờ biển
danh từ
Định nghĩa · The land next to the sea, often sandy.
“Costa Rica has beautiful beaches.”Costa Rica có những bãi biển đẹp.
“We spent the day relaxing on the costa.”Chúng tôi đã dành cả ngày thư giãn trên bờ biển.
Cụm hay dùng
costa ricacosta del solrocky costa
Mẹo IELTS · Mô tả cảnh biển khi nói về du lịch.
Ghi chú · Dùng để chỉ vùng đất ven biển.