shore
/ʃɔ:/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #3244
Nghĩa thường dùng
bờ biển
danh từ
“We walked along the shore.”Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
Biến thể từ
shores số nhiều
shoring hiện tại phân từ
shored quá khứ phân từ
shored quá khứ
shores ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shore
/ʃɔ:/
danh từ
- bờ (biển, hồ lớn), bờ biển
- (pháp lý) phần đất giữa hai nước triều
danh từ
- cột (chống tường, cây...) trụ
ngoại động từ
- chống, đỡ
(từ cổ,nghĩa cổ), thời quá khứ của shear
Định nghĩa tiếng Anh
n. the land along the edge of a body of water n. a beam or timber that is propped against a structure to provide support v. serve as a shore to