Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

articulate vision

/ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈvɪʒən/ B2 IELTS

Nghĩa

diễn đạt một ý tưởng hoặc kế hoạch rõ ràng phr.

Định nghĩa · to express a clear idea or plan

“Effective leaders articulate a vision that inspires others.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả diễn đạt một tầm nhìn truyền cảm hứng cho người khác.

“Philosophers articulate visions of a better society.”Các nhà triết học diễn đạt những tầm nhìn về một xã hội tốt đẹp hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Giúp truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...