articulate vision
Nghĩa
Định nghĩa · to express a clear idea or plan
“Effective leaders articulate a vision that inspires others.”Các nhà lãnh đạo hiệu quả diễn đạt một tầm nhìn truyền cảm hứng cho người khác.
“Philosophers articulate visions of a better society.”Các nhà triết học diễn đạt những tầm nhìn về một xã hội tốt đẹp hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Ghi chú · Giúp truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng.