Kho từ › Collocations · philosophy › articulate vision

articulate vision

B2 phr. 📁 Collocations · philosophy IELTS
diễn đạt một ý tưởng hoặc kế hoạch rõ ràng
UK /ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈvɪʒən/ · US /ɑːrˈtɪkjuːleɪt ˈvɪʒən/
to express a clear idea or plan
Effective leaders articulate a vision that inspires others.
→ Các nhà lãnh đạo hiệu quả diễn đạt một tầm nhìn truyền cảm hứng cho người khác.
Philosophers articulate visions of a better society.→ Các nhà triết học diễn đạt những tầm nhìn về một xã hội tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩa
express ideasclarify vision
Collocations
articulate goalsarticulate values
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Giúp truyền đạt ý tưởng một cách rõ ràng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...