Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define ethics

/dɪˈfaɪn ˈɛθɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

giải thích các nguyên tắc về đúng và sai phr.

Định nghĩa · to explain the principles of right and wrong

“Philosophers often define ethics in various ways.”Các nhà triết học thường định nghĩa đạo đức theo nhiều cách khác nhau.

“Defining ethics helps us navigate moral dilemmas.”Định nghĩa đạo đức giúp chúng ta điều hướng các tình huống đạo đức khó khăn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lý luận trong bài viết.

Ghi chú · Giúp hiểu rõ hơn về các quy tắc đạo đức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...