Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance equity

/ədˈvæns ˈɛkwɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự công bằng và công lý trong xã hội phr.

Định nghĩa · to promote fairness and justice in society

“We must advance equity for all citizens.”Chúng ta phải thúc đẩy sự công bằng cho tất cả công dân.

“Policies should advance equity in educational access.”Các chính sách nên thúc đẩy sự công bằng trong việc tiếp cận giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự quan tâm đến công bằng xã hội.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc thúc đẩy sự công bằng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...