Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

observed

/əbˈzɜːrvd/ A2

Nghĩa

quan sát động từ

Định nghĩa · to watch or look at something carefully

“I observed the stars at night.”Tôi đã quan sát các vì sao vào ban đêm.

“He observed the stars through the telescope.”Anh ấy quan sát các vì sao qua kính viễn vọng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...