Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remember

/rɪˈmembər/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Nhớ v.

Định nghĩa · To bring back to memory; to think of again.

“I remember you.”Tôi nhớ bạn.

“Remember to lock the door.”Nhớ khóa cửa nhé.

Đồng nghĩa recallrecollect
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kỷ niệm trong bài thi.

Ghi chú · Phân biệt 'remember to V' (nhớ phải làm) và 'remember V-ing' (nhớ đã làm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...