Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consider beliefs

/kənˈsɪdər bɪˈliːfs/ B2 IELTS

Nghĩa

suy nghĩ về các niềm tin cá nhân một cách cẩn thận phr.

Định nghĩa · to think about personal convictions carefully

“Philosophers often consider beliefs that influence behavior.”Các nhà triết học thường xem xét các niềm tin ảnh hưởng đến hành vi.

“She decided to consider beliefs before making a choice.”Cô ấy quyết định xem xét các niềm tin trước khi đưa ra lựa chọn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tự phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Giúp nâng cao khả năng tự suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...