filled
/fɪld/ A2
Nghĩa
đã lấp đầy
động từ
Định nghĩa · to make something full.
“The glass is filled with water.”Cái ly đã được lấp đầy bằng nước.
“She filled the glass with water.”Cô ấy đã lấp đầy cốc bằng nước.
Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để mô tả hành động lấp đầy.