Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filled

/fɪld/ A2

Nghĩa

đã lấp đầy động từ

Định nghĩa · to make something full.

“The glass is filled with water.”Cái ly đã được lấp đầy bằng nước.

“She filled the glass with water.”Cô ấy đã lấp đầy cốc bằng nước.

Đồng nghĩa stuffload
Họ từ fill (n)

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động lấp đầy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...