Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stuff

/stʌf/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #996

Nghĩa thường dùng

đồ vật danh từ

“I have a lot of stuff in my bag.”Tôi có nhiều đồ vật trong túi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stuff

/stʌf/

danh từ

  • chất, chất liệu; thứ, món
    • the stuff that heroes are made of: cái chất tạo nên những người anh hùng
    • he has good stuff in him: anh ta có một bản chất tốt
    • household stuff: (từ cổ,nghĩa cổ) đồ đạc trong nhà
    • doctor's stuff: thuốc men
  • (the stuff) (thông tục) tiền nong; gỗ lạt; đạn
    • to be short of the stuff: thiếu tiền
  • vải len
  • rác rưởi, chuyện vớ vẩn
    • what stuff he writes!: chuyện nó viết mới vớ vẩn làm sao!
  • (từ lóng) ngón, nghề, môn, cách làm ăn
    • do your stuff: nào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi
    • to know one's stuff: nắm được nghề nghiệp (môn...) của mình
    • the stuff to give'em: cách làm ăn để dạy cho bọn nó

ngoại động từ

  • bịt
    • to stuff one's ears with wool: bịt tai bằng bông len
  • nhồi, nhét, lèn
    • to stuff a fowl: nhồi (thịt, nấm hương, đậu... vào một con gà
    • to stuff goose: nhồi cho ngỗng ăn
    • a head stuffed with romance: một đầu óc đầy lãng mạn
    • cushion stuffed with down: gối nhồi lông tơ chim
    • stuffed birds: chim nhồi rơm
    • to stuff clothing into a small bag: nhét quần áo vào một cái túi nhỏ

nội động từ

  • đánh lừa bịp
  • ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. miscellaneous unspecified objects n. informal terms for personal possessions n. senseless talk n. unspecified qualities required to do or be something

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...