Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace complexity

/ɪmˈbreɪs kəmˈplɛks.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận rằng mọi thứ đều phức tạp phr.

Định nghĩa · to accept that things are complicated

“Good philosophers embrace complexity in their arguments.”Các triết gia giỏi chấp nhận sự phức tạp trong lập luận của họ.

“We must embrace complexity to understand the issue fully.”Chúng ta phải chấp nhận sự phức tạp để hiểu rõ vấn đề.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự sâu sắc trong lập luận.

Ghi chú · Thể hiện việc không ngại đối mặt với những điều khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...