Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · philosophy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grasp principles

/ɡræsp ˈprɪn.sə.pəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu các quy tắc hoặc ý tưởng cơ bản phr.

Định nghĩa · to understand the basic rules or ideas

“It's essential to grasp principles of philosophy to engage in discussions.”Điều cần thiết là hiểu các nguyên tắc của triết học để tham gia vào các cuộc thảo luận.

“He struggled to grasp principles of ethics.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc hiểu các nguyên tắc đạo đức.

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến việc học hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...