supplier
/səˈplaɪər/ A2
Nghĩa
nhà cung cấp
danh từ
Định nghĩa · A person or company that provides goods or services.
“The supplier delivered the goods on time.”Nhà cung cấp đã giao hàng đúng hạn.
“The supplier delivered the materials on time.”Nhà cung cấp đã giao hàng đúng hạn.
Cụm hay dùng
supplier chainsupplier agreementlocal supplier
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về kinh doanh trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và thương mại.