Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

provider

/provider/ phổ biến #3103

Nghĩa thường dùng

nhà cung cấp danh từ

“He is a service provider.”Anh ấy là nhà cung cấp dịch vụ.

Biến thể từ providers số nhiều
Đồng nghĩa suppliergiversource
Trái nghĩa receiver
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

provider

/provider/

danh từ

  • người cung cấp
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who provides the means for subsistence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...