Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supplier

/sə'plaiə/ Collins ★★ phổ biến #4352

Nghĩa thường dùng

nhà cung cấp danh từ

“We work with local suppliers.”Chúng tôi làm việc với các nhà cung cấp địa phương.

Biến thể từ suppliers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supplier

/sə'plaiə/

danh từ

  • người cung cấp, người tiếp tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose business is to supply a particular service or commodity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...