supplier
Nghĩa thường dùng
“We work with local suppliers.”Chúng tôi làm việc với các nhà cung cấp địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supplier
/sə'plaiə/
danh từ
- người cung cấp, người tiếp tế
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone whose business is to supply a particular service or commodity