Từ vựng A2

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare

/prɪˈpeər/ A2 phổ biến #355

Nghĩa

Chuẩn bị v.

Định nghĩa · To make something ready for use.

“Prepare for exam.”Chuẩn bị thi.

“She prepared a delicious meal.”Cô ấy chuẩn bị một bữa ăn ngon.

Mẹo IELTS · Nói về sự chuẩn bị trong IELTS bằng 'prepare'.

Ghi chú · Có thể dùng với 'for' hoặc 'to V'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...