Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support nutritional goals

/səˈpɔrt nuˈtrɪʃənl ɡoʊlz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các mục tiêu dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · to help achieve specific dietary targets

“Eating a variety of foods can support nutritional goals.”Ăn nhiều loại thực phẩm có thể hỗ trợ các mục tiêu dinh dưỡng.

“She sets a plan to support her nutritional goals.”Cô ấy lập một kế hoạch để hỗ trợ các mục tiêu dinh dưỡng của mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các mục tiêu dinh dưỡng trong bài viết.

Ghi chú · Mục tiêu dinh dưỡng giúp định hướng ăn uống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...