Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · nutrition & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop meal habits

/dɪˈvɛləp miːl ˈhæbɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển thói quen ăn uống phr.

Định nghĩa · to create regular eating patterns

“Developing meal habits can improve overall nutrition.”Phát triển thói quen ăn uống có thể cải thiện dinh dưỡng tổng thể.

“She aims to develop meal habits for her children.”Cô ấy đặt mục tiêu phát triển thói quen ăn uống cho con cái mình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc phát triển thói quen ăn uống.

Ghi chú · Thói quen ăn uống đều đặn giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...